Thiết bị phát hiện hồ quang điện dòng ETB9LAF-40

Mô hình và ý nghĩa

Đặc điểm

Kích thước nhỏ gọn Bảo vệ ngắn mạch Bảo vệ quá tải
Bảo vệ rò điện Bảo vệ hồ quang điện Phóng điện hồ quang ngắn
Khả năng cắt cao Vật liệu chống cháy Phụ kiện hoàn chỉnh

Thông số kỹ thuật

Cực 1P+N
Điện áp làm việc định mức Ue AC 230V
Dòng điện khung lớn nhất 40A
Dòng điện định mức vào 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A
Điện áp cách điện định mức Ui 500V
Điện áp chịu xung định mức Uimp 4kV
Dòng điện dư định mức (IΔn) 10mA、30mA、100mA、300mA、
Tần số định mức 50/60Hz
Các loại bảo vệ dòng điện dư Loại A, Loại AC
Khả năng đóng và cắt dư định mức (IΔm) 3000A
Kiểu tác động Nhiệt - từ
Kiểu cắt tức thời Loại B, Loại C
Khả năng cắt giới hạn ngắn mạch Icu 6kA
Khả năng cắt sự cố Ics 6kA
Cuộc sống điện
Giá trị trung bình thực tế ≥ 3000 lần
Giá trị quy định tiêu chuẩn 2000 lần
Sự sống cơ học
Giá trị trung bình thực tế ≥ 4000 lần
Giá trị quy định tiêu chuẩn ≤ 25A 2000 lần
>25A 1000 lần
Danh mục quá áp III
Mức độ ô nhiễm 3
Mức độ bảo vệ IP40; Cổng đấu dây IP20
Dung tích đi dây 1,0~16mm²
Lực siết dây điện 1,5 Nm
Nhiệt độ môi trường hoạt động -25°C đến +70°C
Nhiệt độ môi trường lưu trữ -35°C~+80°C
Phương pháp cài đặt DIN35
Độ cao ≤ 2000m
Trọng lượng 0,16 kg/Cột
Kích thước
Chiều dài 110mm
Chiều rộng 18mm
Chiều cao Tối đa 79mm
Gói
Cái/Hộp 1
Hộp / Thùng carton 60
Thùng/Pallet 80
Lưu trữ Sản phẩm cần được bảo quản trong kho thông thoáng, với độ ẩm tương đối không vượt quá 80%, và nhiệt độ môi trường phải nằm trong khoảng từ -40°C đến +80°C. Ngoài ra, không được có sự hiện diện của các loại khí có tính axit, kiềm hoặc ăn mòn.
Tiêu chuẩn IEC/EN61009-1、IEC/EN62606
GB/T 16917.1, GB/T 31143

Hệ số giảm công suất

Bảng hệ số giảm công suất theo nhiệt độ

Nhiệt độ -30°C -25°C -20°C -15°C -10°C -5°C 0°C 5°C 10°C 15°C
Hệ số dòng điện vận hành định mức 1.242 1.223 1.204 1.182 1.161 1.143 1.127 1.103 1.079 1.063
Nhiệt độ 20°C 30°C 35°C 40°C 45°C 50°C 55°C 60°C 65°C 70°C
Hệ số dòng điện vận hành định mức 1.047 1 0.984 0.968 0.952 0.922 0.904 0.891 0.872 0.844

Bảng hệ số giảm công suất theo độ cao

Độ cao (m) 2000 3000 4000 5000
Hệ số dòng điện làm việc định mức 1 0.96 0.91 0.86
Hệ số điện áp làm việc định mức 1 1 1 1
Hệ số chịu đựng điện áp tần số nguồn định mức 1 0.9 0.82 0.71
Hệ số chịu điện áp xung định mức 1 0.9 0.82 0.71
Dung lượng đoạn ngắn giới hạn định mức và hệ số tuổi thọ điện 1 0.82 0.7 0.6

Bảng hệ số giảm tải khi lắp đặt các aptomat tép (MCB) sát nhau

Số lượng MCB 1 2~3 4~5 6~8 9~10
Hệ số ≤ 25A 1 0.96 0.9 0.8 0.7
Hệ số 32A ≤ In ≤ 63A 1 0.92 0.8 0.7 0.6

Đặc tính cắt

Kích thước bao ngoài và lắp đặt

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên viết đánh giá về “ETB9LAF-40 Series Arc Fault Detection Device”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *