Mô hình và ý nghĩa

Đặc điểm
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Kích thước nhỏ gọn | Bảo vệ ngắn mạch | Bảo vệ quá tải | Bảo vệ rò điện |
![]() |
![]() |
![]() |
|
| Vật liệu chống cháy | Khả năng cắt cao | Phóng điện hồ quang ngắn |
Đặc tính cắt

Thông số kỹ thuật
| Tiêu chuẩn | EN61009-1、AS/NZS、IEC 61009-1、GB/T16917.1 |
| Cực | 1P+N |
| Điện áp làm việc định mức Ue | AC230/240V |
| Dòng điện cực đại của vỏ át-mát | 40A |
| Dòng điện định mức vào | 6A、10A、16A、20A、25A、32A、40A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 4kV |
| Dòng điện hoạt động dư định mức IΔn | 10mA、30mA、50mA、100mA |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Loại bảo vệ dòng điện dư | Loại A, Loại AC |
| Khả năng cắt dòng dư định mức $I_{\Delta m}$ | 3000A |
| Loại tác động | Từ nhiệt điện |
| Loại giải phóng tức thời | Loại B, Loại C |
| Khả năng cắt giới hạn Icu | 6kA |
| Khả năng cắt sự cố Ics | 6kA |
| Cuộc sống điện | |
| Giá trị trung bình thực tế | ≥ 3000 lần |
| Giá trị quy định tiêu chuẩn | 2000 Lần |
| Sự sống cơ học | |
| Giá trị trung bình thực tế | ≥ 5000 Lần |
| Giá trị quy định tiêu chuẩn | ≤ 25A 2000 Lần |
| Trên > 25A 1000 Lần | |
| Mức quá áp | III |
| Mức độ ô nhiễm | 3 |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Dung tích đi dây | 1,0~16mm² |
| Lực siết dây điện | 1,5 Nm |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25°C ~ +70°C |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ | -35°C ~ +80°C |
| Phương pháp cài đặt | DIN35 |
| Độ cao | ≤ 2000m |
| Trọng lượng | 0,13 kg/cái |
Kích thước bao ngoài và lắp đặt

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.