Mô hình và ý nghĩa
| DZ47 | 63 | V1 | 63A |
| Không. | Số thiết kế | Dòng điện định mức | |
| Mã công ty | Số thiết kế | Quá áp Hụt áp |
20A 25A 32A 40A 50A 63A |
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số kỹ thuật Model | DZ47-63V1 2P | ||||
| Điện áp xoay chiều định mức | 220V | ||||
| Tần suất | 50Hz | ||||
| Dòng điện tối đa | 20A | 32A | 40A | 50A | 63A |
| Công suất chịu đựng tối đa | 4,4 KVA | 6,6KVA | 8,8KVA | 11 KVA | 13.8KVA |
| Ngưỡng cắt quá áp | 260~275VAC | ||||
| Giá trị phục hồi quá áp | 248 ± 5VAC | ||||
| Ngưỡng tác động do điện áp thấp | 170 ± 5VAC | ||||
| Giá trị phục hồi điện áp thấp | 183 ± 5VAC | ||||
| Chậm khôi phục nguồn điện sau sự cố mất điện | 1–5 phút | ||||
| Tiêu thụ điện năng | ≤ 2W | ||||
| Tuổi thọ của máy điện | ≥ 90.000 lần | ||||
| Ngoại hình | 85 mm × 36 mm × 66.5 mm (D × R × C) | ||||
| Thông số kỹ thuật Model | DZ47-63V1 4P | ||||||
| Điện áp xoay chiều định mức | 380V | ||||||
| Điện áp xoay chiều định mức | 50Hz | ||||||
| Dòng điện tối đa | 16A | 20A | 32A | 40A | 50A | 63A | 80A |
| Ngưỡng cắt quá áp | 460±15VAC | ||||||
| Ngưỡng tác động do điện áp thấp | 300±15VAC | ||||||
| Chậm khôi phục nguồn điện sau sự cố mất điện | 1–5 phút | ||||||
| Tiêu thụ điện năng | ≤ 2W | ||||||
| Tuổi thọ của máy điện | ≥ 90.000 lần | ||||||
| Ngoại hình | 108 mm × 85 mm × 66,5 mm (D × R × C) | ||||||
Hình dạng và kích thước







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.