Mô hình và ý nghĩa

Đặc điểm
 |
 |
 |
 |
| Bảo vệ ngắn mạch |
Bảo vệ quá tải |
Bảo vệ rò điện |
Bảo vệ chống hồ quang điện |
 |
 |
 |
 |
| Vật liệu chống cháy |
Phóng điện hồ quang ngắn |
Khả năng cắt cao |
Nhiều tùy chọn đi dây |
Thông số kỹ thuật
| Mục |
Tham số |
| Tiêu chuẩn |
IEC/EN61009-1、IEC/EN62606、GB/T16917.1、GB/T31143 |
| Cực |
1P+N (Loại 2 cực rộng 36mm) |
| Điện áp làm việc định mức Ue |
AC230/240V |
| Dòng điện cực đại của vỏ át-mát |
63A |
| Dòng điện định mức vào |
6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A |
| Điện áp cách điện định mức Ui |
500V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
4000V |
| Dòng điện tác động dư định mức $I_{\Delta n}$ |
10mA、30mA、50mA、100mA、300mA |
| Dòng điện dư định mức không hoạt động |
0.5I△n |
| Tần số định mức |
50/60Hz |
| Loại bảo vệ dòng điện dư |
Loại A, Loại AC |
| Khả năng cắt dòng điện dư định mức I△m |
3000A |
| Loại tác động |
Từ nhiệt điện |
| Loại giải phóng tức thời |
Loại B, Loại C |
| Dòng điện ngắn mạch định danh Icn |
10000A |
| Khả năng cắt sự cố Ics |
7500A |
| Cuộc sống điện |
|
| Giá trị trung bình thực tế |
≥ 3000 lần |
| Giá trị quy định tiêu chuẩn |
2000 lần |
| Sự sống cơ học |
|
| Giá trị trung bình thực tế |
≥ 4000 lần |
| Giá trị quy định tiêu chuẩn |
≤ 25A 2000 lần |
| Trong > 25A 1000 lần |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
| Mức độ bảo vệ |
IP40; Cổng đấu dây IP20 |
| Dung tích đi dây |
1,0~16mm² |
| Lực siết dây điện |
3Nm |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động |
-25°C đến +70°C |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ |
-35°C~+80°C |
| Phương pháp cài đặt |
DIN35 |
| Độ cao |
≤ 2000m |
| Trọng lượng |
0,19kg/Cái |
| Kích thước |
|
| Chiều dài |
85mm |
| Chiều rộng |
36mm (1P+N) |
| Chiều cao |
Tối đa 79mm |
| Gói |
|
| Cái/Hộp |
6 |
| Hộp / Thùng carton |
10 |
| Lưu trữ |
Sản phẩm cần được bảo quản trong kho thông thoáng, với độ ẩm tương đối không vượt quá 80%, và nhiệt độ môi trường phải nằm trong khoảng từ -40°C đến +80°C. Ngoài ra, không được có sự hiện diện của các loại khí có tính axit, kiềm hoặc ăn mòn. |
Tính năng

b Chỉ báo lỗi
1. Khi aptomat ngắt do rò điện hoặc sự cố hồ quang, nút chỉ báo sẽ bật lên. Vui lòng nhấn nút này trước khi đóng điện.
2.trạng thái chỉ báo:
①Đèn đỏ luôn sáng khi bật nguồn bình thường; đèn đỏ nhấp nháy trong 3 giây rồi tắt khi tắt nguồn bình thường.
Khi MCB được đóng lại sau khi ngắt do sự cố chạm chập điện (Arc fault), đèn đỏ sẽ nhấp nháy trong khoảng 10 giây và sau đó chuyển sang sáng đỏ liên tục.
③Khi MCB được đóng lại sau khi bị ngắt do sự cố rò điện, đèn xanh lục nhấp nháy trong khoảng 10 giây rồi chuyển sang sáng đỏ liên tục.
Sơ đồ mạch điện

Kích thước bao ngoài và lắp đặt

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.